Từ vựng tiếng anh về thời tiết

Bạn là người đi làm, bạn mong muốn bổ sung thêm các kiến thức tiếng anh cho quá trình hoc tieng anh thuong mai của mình? Nhưng bạn lại chưa biết nên học tiếng anh thương mại ở đâu bài này hoc tieng anh thuong mai Aroma xin chia sẻ đến người học những từ vựng tiếng anh về thời tiết.
Hãy cùng bổ sung ngay các kiến thức này để hoàn thiện quá trình học tiếng anh của bạn nhé:
Từ vựng tiếng anh về thời tiết

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT:

- the wind + blow / whistle : gió thổi / vi vu.
e.g. The wind was whistling through the trees.
Nàng gió đang vi vu xuyên qua cây cối.
- high / strong / light / biting winds : gió lớn / nhẹ / lạnh lẽo.
the wind + pick up : gió mạnh hơn (phản nghĩa : die down (sức gió hạ))
e.g. The wind was light this morning but it's picking up now and will be very strong by the evening.
Sáng nay gió nhẹ nhưng đang tăng cường độ và sẽ rất mạnh trước chiều tối nay.
- hard frost (phản nghĩa: light frost) : sương giá đậm
e.g. There will be a hard frost tonight.
Tối nay sẽ có sương giá đậm.
- heavy / fresh / clisp / thick / driving snow : tuyết dầy, đặc cứng
e.g. The snow is lovely and crisp this morning.
Tuyết thiệt dễ thương và dầy cứng sáng nay.
- driving rain : mưa mau tạnh và nặng hạt
e.g. Road conditions are difficult because of the driving rain.
Tình trạng đường xá gặp khó khăn do cơn mưa nặng hạt.
- strong sun (phản nghĩa: weak sun) : nắng gay gắt
e.g. Avoid going on the beach at midday when the sun is strongest.
Tránh đi ra bãi biển lúc giữa trưa, khi nắng gay gắt nhất.
heavy rain (NOT strong rain) : mưa to, nặng hạt
- a blanket of fog : vùng có sương mù khá dầy đặc (nhóm từ này dùng trong văn chương)
- fog / mist + come down : sương mù che phủ (phản nghĩa: fog / mist + lift (sương mù tan đi))
e.g. There are patches of fog on the east coast but these should lift by midday.
Có nhiều khu vực sương mù trên diện hẹp ở bờ Đông nhưng chúng sẽ tan hết lúc giữa trưa.
- thick / dense fog : màn sương mù dầy đặc
e.g. There is thick fog on the motorway.
Có sương mù dầy đặc trên xa lộ.
- patches of fog / mist : khu vực nhỏ có sương mù
- weather + deteriorate (verb) : thời tiết trở nên tệ hại (động từ deteriorate rất trang trọng, từ đồng nghĩa kém trang trọng hơn của nó là: get worse)
e.g. The weather is likely to deteriorate later on today.
Thời tiết có khả năng trở nên tệ hại vào cuối ngày hôm nay.
Từ phản nghĩa của deteriorate trong ngữ cảnh này là : improve (dễ chịu hơn)
- soak up the sunshine : tắm nắng
- torrential rain : mưa lớn, nặng hạt
- unbroken sunshine : trời quang đãng (chỉ có nắng mà không có mây)
- (be) scorching hot : cực kì nóng, nóng (nắng) cháy da thịt

Hi vọng những từ vựng tiếng anh trên phần nào hoàn thiện thêm trình độ tiếng anh của bạn. Ngoài ra, bạn muốn có thêm nhiều kiến thức tiếng anh thương mại, hãy theo dõi những bài viết tiếp theo của trung tâm tiếng anh Aroma nhé.

Nội dung khác liên quan:

Share this article :

Đăng nhận xét

 
Support : Aroma
Copyright © 2013. Học anh văn giao tiếp - All Rights Reserved
Template Created by Creating Website Published by Tiếng anh cho người đi làm